Nghĩa chính
- Tốc độ tăng trưởngdanh từThe amount of growth in a quantity per unit of time.
- Mức độ tăng trưởng về số lượng trên một đơn vị thời gian, so với số lượng đó trong thời gian đódanh từThe amount of growth in a quantity per unit of time, relative to the amount of the quantity during that time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- growth rateDạng gốc (base form)
- growth ratesSố nhiều (plural)
Xuất hiện ở từ khác
- growthkết hợp, dễ nhầmtốc độ tăng
Ví dụ
- 100 .
- .
- ?