Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- giá, giá cảdanh từA1The amount of money expected, required, or given in payment for something.
- cái giá, sự trả giádanh từB1The unpleasant cost or sacrifice required to achieve something.
- định giáđộng từB1ngoại động từ (transitive)To determine the monetary value of an item.
- khảo giá, hỏi giáđộng từB1ngoại động từ (transitive)To find out what something costs.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- price for sthgiá của cái gì
- in pricevề giáMost new technology comes down in price with time.Hầu hết công nghệ mới đều giảm giá theo thời gian.
- at a pricevới mức giáThey sell quality art supplies at discount prices.Họ bán đồ mỹ thuật chất lượng với giá giảm.
- for a pricevới giáI don't think you'll be able to sell it for that price.Tôi không nghĩ bạn có thể bán nó với mức giá đó.
- price for doing sthcái giá cho việc làm gìBeing recognized wherever you go is the price you pay for being famous.Được nhận ra ở bất cứ đâu là cái giá bạn phải trả cho việc nổi tiếng.
- at a… pricevới cái giá…His success came at a high price.Thành công của anh ấy đến với cái giá cao.
Cụm động từ (phrasal verb)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Giá trị
- Giá trị, phẩm giá, sự quý giáValue; estimation; excellence; worth.
Xuất hiện ở từ khác
- costdễ nhầm, đồng nghĩa'Price' là số tiền niêm yết bán, còn 'cost' là chi phí thực tế phải bỏ ra để mua hoặc sản xuất.
- costsdễ nhầmChỉ mức giá để mua hoặc bán; cost có thể gồm cả các khoản khác và nguồn lực phải bỏ ra.
- pricesdễ nhầmprice là dạng số ít, còn prices là dạng số nhiều hoặc dạng động từ
- prizedễ nhầmDễ nhầm lẫn về chính tả và phát âm với 'prize' (giải thưởng), trong khi 'price' có nghĩa là giá cả.
- valuedễ nhầmPrice là số tiền được niêm yết hoặc trả; value rộng hơn và cũng dùng cho ý nghĩa, tầm quan trọng hoặc giá trị tinh thần.
- preciosTiếng Tây Ban Nhatương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc priceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiprice“price, prize, value, excellence”
- từ tiếng Pháp cổpris
- từ tiếng Latinhpretium“worth, price, money spent, wages, reward”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- ?Còn về giá dầu thì sao?
- .Chuyện gì cũng có cái giá của nó.
- .Giá trị của nàng vượt xa ngọc hồng bảo.