Dịch

price

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpɹaɪ̯s/nguồnUS/ˈpɹɐɪ̯s/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. giá, giá cảdanh từA1The amount of money expected, required, or given in payment for something.
  2. cái giá, sự trả giádanh từB1The unpleasant cost or sacrifice required to achieve something.
  3. định giáđộng từB1ngoại động từ (transitive)To determine the monetary value of an item.
  4. khảo giá, hỏi giáđộng từB1ngoại động từ (transitive)To find out what something costs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. priceNguyên thể (infinitive)
  2. pricesSố nhiều (plural)
  3. pricedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. pricingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • price for sthgiá của cái gì
  • in pricevề giáMost new technology comes down in price with time.Hầu hết công nghệ mới đều giảm giá theo thời gian.
  • at a pricevới mức giáThey sell quality art supplies at discount prices.Họ bán đồ mỹ thuật chất lượng với giá giảm.
  • for a pricevới giáI don't think you'll be able to sell it for that price.Tôi không nghĩ bạn có thể bán nó với mức giá đó.
  • price for doing sthcái giá cho việc làm gìBeing recognized wherever you go is the price you pay for being famous.Được nhận ra ở bất cứ đâu là cái giá bạn phải trả cho việc nổi tiếng.
  • at a… pricevới cái giá…His success came at a high price.Thành công của anh ấy đến với cái giá cao.

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Giá trị
  1. Giá trị, phẩm giá, sự quý giáValue; estimation; excellence; worth.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cái giá
Giá trị
Định giá
Coi trọng

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprice“price, prize, value, excellence”
  2. từ tiếng Pháp cổpris
  3. từ tiếng Latinhpretium“worth, price, money spent, wages, reward”

Ví dụ

  • ?Còn về giá dầu thì sao?
  • .Chuyện gì cũng có cái giá của nó.
  • .Giá trị của nàng vượt xa ngọc hồng bảo.

AI