Dịch

pricey

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đắttính từExpensive, dear.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. priceyDạng gốc (base form)
  2. pricier (bất quy tắc)So sánh hơn (comparative)
  3. more priceySo sánh hơn (comparative)
  4. priciest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)
  5. most priceySo sánh nhất (superlative)

So sánh hơn và so sánh nhất không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

pricey itemMón đồ đắt tiền
pricey restaurantNhà hàng đắt đỏ

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ...Bản thân Yellowstone vẫn là vấn đề đau đầu nhất, với chỗ ở không cắm trại chỉ giới hạn trong một số ít nhà nghỉ đắt đỏ hoặc các căn nhà gỗ rập khuôn...
  • ?Các khách sạn có đắt không?
  • .Cái đó hơi đắt.

AI