Dịch

salado

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/saˈlado/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Mặntính từsalty
  2. Muối, ướp muốitính từsalted
  3. Lợtính từbrackish
  4. Đã ướp muốiđộng từpast participle of salar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. saladoDạng gốc (base form)
  2. saladísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. saladitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. saladasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. saladosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  6. saladaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

plato saladoMón mặn
lago saladodanh từHồ nước mặn, hồ muối
pino saladodanh từCây thánh liễu, bất kỳ loại cây bụi và cây nào thuộc chi Tamarix
Gran Lago Saladodanh từ riêngHồ Muối Lớn
mangle saladodanh từRừng ngập mặn trắng (Avicennia marina)
agua saladadanh từNước biển
grama saladadanh từCỏ muối
me cago en la mar saladaChưa có nghĩa

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Có duyên
  1. Có duyên, hóm hỉnhnice, pleasant, likable (of a person)

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn không thấy cái này quá mặn không?
  • .Nước mà con mèo uống không mặn.
  • .Thực tế, súp quá mặn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mặn
Có duyên
Tuyệt vời

Họ từ (word family)

cùng gốc salado

AI