salado
B2tính từ (adjective)động từ (verb)
/saˈlado/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Mặntính từsalty
- Muối, ướp muốitính từsalted
- Lợtính từbrackish
- Đã ướp muốiđộng từpast participle of salar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- saladoDạng gốc (base form)
- saladísimoSo sánh nhất (superlative)
- saladitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- saladasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- saladosGiống đực số nhiều (masculine plural)
- saladaGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| plato salado | Món mặn | |
| lago saladodanh từ | danh từ | Hồ nước mặn, hồ muối |
| pino saladodanh từ | danh từ | Cây thánh liễu, bất kỳ loại cây bụi và cây nào thuộc chi Tamarix |
| Gran Lago Saladodanh từ riêng | danh từ riêng | Hồ Muối Lớn |
| mangle saladodanh từ | danh từ | Rừng ngập mặn trắng (Avicennia marina) |
| agua saladadanh từ | danh từ | Nước biển |
| grama saladadanh từ | danh từ | Cỏ muối |
| me cago en la mar salada | Chưa có nghĩa |
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Có duyên
- Có duyên, hóm hỉnhnice, pleasant, likable (of a person)
Ví dụ
- ¿ ?Bạn không thấy cái này quá mặn không?
- .Nước mà con mèo uống không mặn.
- .Thực tế, súp quá mặn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc saladoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Xuất hiện ở từ khác
- dulcetrái nghĩamặn