Dịch

piola

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
/ˈpjola/

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Sợi dây mỏngdanh từthin rope
  2. Sự kết thúc lộn xộn của sợi dây hoặc dây điện cũdanh từa messy ending of old string or wires
  3. Pháo nổdanh từfirecracker
  4. Dễ chịu, ủng hộtính từagreeable, supporting, pleasant

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. piolaDạng gốc (base form)
  2. piolasGiống cái số nhiều (feminine plural)

Cụm từ (phrase)

pasar piolađộng từĐủ hoặc có thể chấp nhận được

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Tính từ (adjective) 4
Người thông minh và thông minh
  1. A clever and smart person.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

AI