Dịch

dulce

A1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈdulse/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ngọt, ngọt ngào, dịu dàngtính từA1Having a pleasant taste like sugar, a gentle disposition, or lacking salt.
  2. kẹo, đồ ngọt, món ngọtdanh từA1A food made with sugar or syrup, such as candy, dessert, or fudge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dulceDạng gốc (base form)
  2. dulcísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. dulcecitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. dulcesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

agua dulceNước ngọt
dulce de lecheMứt sữa
pan dulcedanh từChảo rán
Dulce Nombre de MaríaMột thị trấn ở tỉnh Chalatenango, El Salvador
atado dulcedanh từBảng điều khiển
sidra dulcedanh từĐồ uống táo không cồn được đóng chai ngay sau khi ép táo
trébol dulceCỏ ba lá ngọt ngào
pera en dulcedanh từCái nút chai; cracker (thứ gì đó hoặc ai đó xuất sắc)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Dulce
  1. Dulce: a female given name, equivalent to English Dulcie

Ví dụ

  • .Bạn không nên nhận kẹo từ người lạ.
  • .Bánh hạnh nhân marzipan là món ngọt đặc trưng của dịp Giáng sinh.
  • .Bông hoa hồng dại này tỏa ra hương thơm ngào ngạt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngôn ngữ khác

AI