Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
chuche
giống đực/cái
danh từ
(noun)
/ˈt͡ʃut͡ʃe/
Nghĩa chính
1
Ngọt (bánh kẹo có đường)
danh từ
sweet (sugary confection)
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
chuche
Dạng gốc
(base form)
chuche
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
sweet
Ngọt, có vị mật ong
Ví dụ
El
niño
se
siente
triste
,
¡
dadle
una
chuche
para
que
se
consuele
!
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
dulce
golosina
Họ từ
(word family)
cùng gốc
chuche
chuche
ca
Một loại nghêu Anadara tuberculosa
danh từ
chuche
río
Một số lượng lớn chó; một gói
danh từ
chuche
quero
Của, từ hoặc liên quan đến Puntarenas, Costa Rica
danh từ, tính từ
chuche
ría
Chuyện vặt vãnh (điều gì đó ít quan trọng)
danh từ
AI
1
Ngọt (bánh kẹo có đường)
1
Ngọt (bánh kẹo có đường)
1
Ngọt (bánh kẹo có đường)