Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
dulcero
giống đực
(masculine)
tính từ
(adjective)
danh từ
(noun)
/dulˈseɾo/
Nghĩa chính
1
Hảo ngọt; thích đồ ngọt
tính từ
sweet-toothed; fond of sweets
2
Người làm bánh kẹo, người làm kẹo
danh từ
confectioner, candy maker
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
dulcero
Dạng gốc
(base form)
dulcer
as
Giống cái số nhiều
(feminine plural)
dulcero
s
Giống đực số nhiều
(masculine plural)
dulcer
a
Giống cái
(feminine)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
confectioner
Người bán mứt kẹo, người làm mứt kẹo
sweet-toothed
Hảo ngọt
AI
1
Hảo ngọt
2
Người làm bánh kẹo
1
Hảo ngọt
2
Người làm bánh kẹo
1
Hảo ngọt
2
Người làm bánh kẹo