Dịch

precios là số nhiều của precio

precio

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈpɾeθjo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. giá, giá cả, mức giádanh từA1the amount of money you have to pay to buy something
  2. cái giá, tổn thấtdanh từB1the unpleasant thing you must suffer to get something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. precioDạng gốc (base form)
  2. preciosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a cualquier precioBằng mọi giá
bajar el precioGiảm giá
fijar el precioẤn định giá
precio de ventaGiá bán
subir el precioTăng giá
pagar el precioTrả giá
a precio de orotrạng từỞ mức giá tăng cao; vượt quá tỷ lệ cược
precio de salidadanh từGiá khởi điểm

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Định giá
  1. Định giá, coi trọngfirst-person singular present indicative of preciar

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn có thể tính giúp tôi tổng chi phí chuyến đi không?
  • ¿ ?Có đúng là anh ấy đã bán những bức ảnh với giá đó không?
  • .Đây là giá mua vào của các mặt hàng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI