Dịch

costo

A2giống đực (masculine)danh từ (noun)
Hay gặp
/ˈkosto/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chi phí, giá cảdanh từcost
  2. Nhựa cần sadanh từhashish

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. costoDạng gốc (base form)
  2. costosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

a bajo costoGiá rẻ
a todo costoBằng mọi giá
costo de vidaChi phí sinh hoạt
costo adicionalChi phí phát sinh
calcular el costoTính toán chi phí
costo-tiền tốcosto-chưa dịch
costo de producciónChưa có nghĩa
a costo y costasChưa có nghĩa

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chi phí
Nhựa cần sa

Ví dụ

  • .Anh ấy đã trả gấp đôi giá vé thông thường.
  • .Bạn có thể lấy chiếc đồng hồ này hoàn toàn miễn phí.
  • .Chi phí sửa mái nhà khiến cô ấy sửng sốt.

AI