costar
B2động từ (verb)
/kosˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Chi phíđộng từto cost
- Gặp khó khăn (với ai), gặp khó khăn với việc gì đóđộng từto be difficult (for someone), to have a hard time with something
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể costarDanh động từ costandoPhân từ costado
| Presente | |
|---|---|
| yo | cuesto |
| tú | cuestas |
| él/ella/Ud. | cuesta |
| nosotros | costamos |
| vosotros | costáis |
| ellos/Uds. | cuestan |
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| costar un picođộng từ | động từ | Phải trả giá bằng một cánh tay và một chân |
| costar un ojo de la carađộng từ | động từ | Tốn một xu khá lớn, tốn một cánh tay và một chân |
| costar un huevo y parte del otrođộng từ | động từ | Tốn một quả bom; tốn một cánh tay và một chân |
| costar caro | Giá đắt | |
| costar un huevo | Đắt cắt cổ | |
| costar un cojón | Tốn cả gia tài | |
| costar una pasta | Tốn cả đống tiền | |
| costar como mucho | Giá nhiều nhất là |
Ví dụ
- .
- , .
- .