费
費HSK3
Hay gặpHán-Việt: phí
fèi
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- tốn, tiêu tốnđộng từto spend or cost money, time, or effort
- phí, lệ phídanh từa fixed charge for a service or procedure
- chi phídanh từthe total amount of money spent on something
- lãng phí, phí phạmtính từwasteful; causing unnecessary expenditure
Chữ và bộ thủ (character, radical)
费
fèiphí
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)9 nét
expenses, expenditures, feeCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Họ Phí
- surname Fei
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 。Đừng lãng phí thời gian.
- ?Giá bao nhiêu một ngày?
- 。Mọi nỗ lực của họ đều vô ích.
Xuất hiện ở từ khác
- 省trái nghĩaNghĩa là tốn kém, tiêu hao nhiều thời gian hoặc tiền của.