Dịch

费

費
HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: phí
fèi

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. tốn, tiêu tốnđộng từto spend or cost money, time, or effort
  2. phí, lệ phídanh từa fixed charge for a service or procedure
  3. chi phídanh từthe total amount of money spent on something
  4. lãng phí, phí phạmtính từwasteful; causing unnecessary expenditure

Chữ và bộ thủ (character, radical)

费
fèiphí
Bộ: 貝 · bối (vỏ sò, tiền của)9 nét
expenses, expenditures, fee

Cụm từ (phrase)

免费Miễn phí, không tính tiền
学费Học phí
手续费Phí thủ tục
费力气Tốn sức
费心思Tốn tâm tư
费时间Tốn thời gian
费用Chi phí, phí tổn, khoản chi tiêu
消费Tiêu dùng, tiêu thụ

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Họ Phí
  1. surname Fei

Ví dụ

  • 。Đừng lãng phí thời gian.
  • ?Giá bao nhiêu một ngày?
  • 。Mọi nỗ lực của họ đều vô ích.

AI