Dịch

fee

A2danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Phí, lệ phí, phí tham giadanh từAn amount charged for a privilege.
  2. Phí dịch vụ, thù laodanh từAn amount charged for professional services.
  3. Phụ phídanh từAn additional monetary payment charged for a service or good, especially one that is minor compared to the underlying cost.
  4. Trả công, thuê mướn, hối lộđộng từTo reward for services performed, or to be performed; to recompense; to hire or keep in hire; hence, to bribe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feeNguyên thể (infinitive)
  2. feesSố nhiều (plural)
  3. feedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. feeingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • fee for sthphí cho việc gìCustomers pay an annual fee for the service.Khách hàng trả một khoản phí hàng năm cho dịch vụ.
  • fee for doing sthphí cho việc làm gìDoes the bank charge a fee for setting up the account?Ngân hàng có thu phí cho việc mở tài khoản không?
  • for a feetrả phíUsers can block ads for a small monthly fee.Người dùng có thể chặn quảng cáo với một khoản phí nhỏ hàng tháng.

Cụm từ (phrase)

consulting feePhí tư vấn
entrance feePhí vào cửa
late feedanh từPhí nộp muộn, phí trả muộn
pay a feeTrả phí
service feedanh từPhí dịch vụ
tuition feeHọc phí
finder's feedanh từKhoản thanh toán được trả cho người trung gian hoặc người trung gian trong một giao dịch kinh doanh để đổi lấy việc tìm kiếm và kết nối hai bên với giao dịch
flat feePhí trọn gói

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Di sản bất động sản thừa kế
  1. An inheritable estate in land, whether absolute and without limitation to potential heirs (fee simple) or with limitations to particular kinds of heirs (fee tail).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạifee
  2. từ tiếng Anh cổfeoh“cattle, property, wealth, money, payment, tribute, fee”
  3. từ tiếng Pháp cổfieu

Cùng gốc (doublet)feudfief

Ví dụ

  • .Phí đã tăng lên.
  • .Chúng tôi sẽ miễn phí.
  • / ; Bệnh nhân kêu gào đòi cây Hellebore một cách vô ích và trả tiền cho bác sĩ; nhưng sự khôn ngoan đã đến quá muộn.

AI