Dịch

feely

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈfiːli/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thích chạm, hay sờ mótính từTending to feel things by physically touching them.
  2. Đứa trẻ, người trẻ tuổidanh từA child; a young person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. feelyDạng gốc (base form)
  2. feeliesSố nhiều (plural)
  3. feelierSo sánh hơn (comparative)
  4. more feelySo sánh hơn (comparative)
  5. feeliestSo sánh nhất (superlative)
  6. most feelySo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

touchy-feelytính từ, danh từCó sở thích tiếp xúc cơ thể với người khác, đặc biệt là ở mức độ quá mức
feely boxdanh từChiếc hộp mờ đục có lỗ mở, cho phép người ta đưa tay vào, cảm nhận vật bên trong và đoán xem đó là gì
feely-omidanh từNam thanh niên; một cậu bé
healy-feelytính từLiên quan đến hoặc tin vào giả khoa học Thời đại Mới

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Mềm mại
  1. Mềm mại, mượt mà, mịn màngsoft; smooth; velvety

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ

feal-y

tính từ

feel-y

danh từ
  1. từ tiếng Ýfiglie“children”

Ví dụ

  • […] [] , , ; — , .[...] [khi] tôi nhận ra Derek, nhiếp ảnh gia, đang vuốt ve tôi, tôi không quá lo lắng; thành thật mà nói tôi đang tận hưởng cảm giác đó — tôi là một người rất thích chạm, tôi thích chạm vào người khác và được chạm vào.
  • .Anh ấy rất hay đụng chạm cơ thể.

AI