Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thích chạm, hay sờ mótính từTending to feel things by physically touching them.
- Đứa trẻ, người trẻ tuổidanh từA child; a young person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- feelyDạng gốc (base form)
- feeliesSố nhiều (plural)
- feelierSo sánh hơn (comparative)
- more feelySo sánh hơn (comparative)
- feeliestSo sánh nhất (superlative)
- most feelySo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| touchy-feelytính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Có sở thích tiếp xúc cơ thể với người khác, đặc biệt là ở mức độ quá mức |
| feely boxdanh từ | danh từ | Chiếc hộp mờ đục có lỗ mở, cho phép người ta đưa tay vào, cảm nhận vật bên trong và đoán xem đó là gì |
| feely-omidanh từ | danh từ | Nam thanh niên; một cậu bé |
| healy-feelytính từ | tính từ | Liên quan đến hoặc tin vào giả khoa học Thời đại Mới |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Mềm mại
- Mềm mại, mượt mà, mịn màngsoft; smooth; velvety
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- […] [] , , ; — , .[...] [khi] tôi nhận ra Derek, nhiếp ảnh gia, đang vuốt ve tôi, tôi không quá lo lắng; thành thật mà nói tôi đang tận hưởng cảm giác đó — tôi là một người rất thích chạm, tôi thích chạm vào người khác và được chạm vào.
- .Anh ấy rất hay đụng chạm cơ thể.