Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Một cách kỳ lạtrạng từIn a feal manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| feal and divotdanh từ | danh từ | Quyền phục vụ trước (quyền lợi hợp pháp của một người không phải là chủ sở hữu gắn liền với một mảnh đất) trao cho người thuê chính quyền cắt bỏ các phần cỏ để xây dựng hoặc sửa chữa các công trình kiến trúc bằng cỏ như nhà ở, hàng rào hoặc mái nhà |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 2
(về sự vật) Ấm cúng
- (về sự vật) Ấm cúng; lau dọn; gọn gàng(of things) Cosy; clean; neat.
Ví dụ
- , — , — — .
- […] , , ye'Il saftest Buittle ; […]
- , , , / .
Họ từ (word family)
cùng gốc fealNguồn gốc (etymology)
tính từ, trạng từ
- từ tiếng Anh trung đạifele
- từ tiếng Anh cổfǣle“faithful, trusty, good; dear, beloved”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*failī
động từ
- từ tiếng Anh trung đạifelen
- từ tiếng Bắc Âu cổfela“to hide”
- từ tiếng German nguyên thủy*felhaną“to conceal, hide, bury, trust, intrude”
động từ
- từ tiếng Anh trung đạifelen“to come at (one's enemies), advance”
- từ tiếng Anh cổfēolan“to cleave, enter, penetrate”
- từ tiếng German nguyên thủy*felhaną