Dịch

feal

trạng từ (adverb)tính từ (adjective)động từ (verb)
US/fiːl/

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Một cách kỳ lạtrạng từIn a feal manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fealDạng gốc (base form)
  2. fealerSo sánh hơn (comparative)
  3. more fealSo sánh hơn (comparative)
  4. fealestSo sánh nhất (superlative)
  5. most fealSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

feal and divotdanh từQuyền phục vụ trước (quyền lợi hợp pháp của một người không phải là chủ sở hữu gắn liền với một mảnh đất) trao cho người thuê chính quyền cắt bỏ các phần cỏ để xây dựng hoặc sửa chữa các công trình kiến trúc bằng cỏ như nhà ở, hàng rào hoặc mái nhà

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Động từ (verb) 2
(về sự vật) Ấm cúng
  1. (về sự vật) Ấm cúng; lau dọn; gọn gàng(of things) Cosy; clean; neat.

Ví dụ

  • , — , — — .
  • […] , , ye'Il saftest Buittle ; […]
  • , , , / .

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifele
  2. từ tiếng Anh cổfǣle“faithful, trusty, good; dear, beloved”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*failī
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifelen
  2. từ tiếng Bắc Âu cổfela“to hide”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*felhaną“to conceal, hide, bury, trust, intrude”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạifelen“to come at (one's enemies), advance”
  2. từ tiếng Anh cổfēolan“to cleave, enter, penetrate”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*felhaną

AI