fealty
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự trung thành; lòng trung thành (đối với chúa phong kiến)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fidelity to one's lord or master; the feudal obligation by which the tenant or vassal was bound to be faithful to his lord.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fealtyDạng gốc (base form)
- fealtiesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạifeaute
- từ tiếng Anglo-Normanfëauté
- từ tiếng Latinhfidēlitās
Cùng gốc (doublet)fidelity
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự trung thành
Khác
Ví dụ
- we’ve .Tôi nghĩ đặc điểm trọng tâm mà Trump dường như đang tìm kiếm ở tất cả những người được bổ nhiệm mà chúng tôi đã thấy cho đến nay là lòng trung thành với ông ấy.
- .Cô ấy tuyên thệ trung thành với nhà cai trị mới.
- ?Liệu họ có đòi hỏi chúng ta phải trung thành với một kẻ như thế này không?