Dịch

allegiance

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lòng trung thànhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Loyalty or commitment to a cause, group, nation or of a subordinate to a superior.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạialegiaunce
  2. từ tiếng Anglo-Normanalegaunce“loyalty of a liege-servant to one's lord”
  3. từ tiếng Pháp cổligeance

Ví dụ

  • , .Đó luôn sẽ là dịp nóng cho Declan Rice và Jack Grealish, hai cầu thủ từng thi đấu cho Ireland nhưng sau đó đổi lòng trung thành.
  • nguyện hoàn toàn trung thành với tổ quốc
  • nguyện trung thành

AI