Nghĩa chính
- Tội phản quốcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The crime of betraying one’s own country.
- Sự bội phản, hành vi phản bộidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An act of treachery, betrayal of trust or confidence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- treasonDạng gốc (base form)
- treasonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| accused of treason | Bị cáo buộc tội phản quốc | |
| act of treason | Hành vi phản quốc | |
| charge someone with treason | Buộc tội ai phản quốc | |
| commit treason | Phạm tội phản quốc | |
| high treasondanh từ | danh từ | Tội đại phản quốc |
| Treason Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Thứ tư của tháng Bảy |
| petty treasondanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với petit treason |
| petit treasondanh từ | danh từ | Tội cấp dưới giết cấp trên (không phải là vua, sẽ cấu thành tội phản quốc): đầy tớ giết chủ, vợ giết chồng, v.v; và trước đó là một số tội nhẹ hơn của cấp dưới đối với cấp trên |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , : .Nếu với mỗi sai lầm và sự kém cỏi người ta đều có thể quy cho là một hành vi phản quốc, thì trí tưởng tượng hoang tưởng sẽ mở ra vô số cách diễn giải ly kỳ: tội phản quốc ở cấp cao có thể được tìm thấy ở hầu như mọi ngóc ngách.
- .Anh ta bị cáo buộc tội phản quốc.
- , !Đây là hành vi phản quốc, các bạn của tôi ơi!
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tội phản quốc