Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ phản bộidanh từSomeone who violates an allegiance and betrays their country; someone guilty of treason; one who, in breach of trust, delivers their country to an enemy, or yields up any fort or place entrusted to their defense, or surrenders an army or body of troops to the enemy, unless when vanquished.
- Kẻ phản quốc, kẻ phản nghịchdanh từSomeone who takes arms and levies war against their country; or one who aids an enemy in conquering their country.
- Phản bội, lừa dốiđộng từTo act the traitor toward; to betray; to deceive.
- Phản bội, phản nghịchtính từTraitorous.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- traitorNguyên thể (infinitive)
- traitorsSố nhiều (plural)
- traitoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- traitoringPhân từ I (present participle)
- more traitorSo sánh hơn (comparative)
- most traitorSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- traitor (to sb/sth)kẻ phản bội (ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brand someone a traitor | Gán mác ai là kẻ phản bội | |
| traitor to someone | Kẻ phản bội ai đó | |
| treat someone as a traitor | Coi ai như kẻ phản bội | |
| turn traitorđộng từ | động từ | Trở thành kẻ phản bội |
| race traitordanh từ | danh từ | Người ủng hộ những quan điểm hoặc quan điểm bị coi là đi ngược lại lợi ích hoặc hạnh phúc của chủng tộc hoặc dân tộc của chính họ |
| traitor tracingdanh từ | danh từ | Hệ thống phát hiện vi phạm bản quyền sẽ thêm một loại muối duy nhất vào mỗi bản sao của tài liệu để nếu nó bị rò rỉ, người rò rỉ nó có thể được xác định |
| traitor within the gatesdanh từ | danh từ | Người đã xâm nhập vào một tổ chức để làm hại nó |
| denounced as a traitor | Bị tố là kẻ phản bội |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ phản bội
- Kẻ phản bội, kẻ lừa dốiOne who betrays any confidence or trust.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc traitorNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , "" . " ."Đúng, đó là Phó Tổng thống Spiro Agnew đang tưởng nhớ "lòng trung thành" của những kẻ phản bội theo đúng nghĩa đen. Nhưng bạn thực sự có thể mong đợi điều gì ở một người đàn ông có tên được sắp xếp lại theo câu thần chú "mọc dương vật".
- , , Chỉ mất hai tuần để anh quay sang hẹn hò với cô ta. Chắc anh không ngoại tình đâu, nhưng anh vẫn là kẻ phản bội, ừ, anh vẫn là một kẻ phản bội.
- tìm thấy một thần dân điềm đạm và khôn ngoan bỗng chốc đã biến thành kẻ phản trắc