Dịch

snake

A1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Con rắndanh từAny of the suborder Serpentes of legless reptiles with long, thin bodies and fork-shaped tongues.
  2. Kẻ phản trắc, kẻ nham hiểmdanh từA person who acts deceitfully for personal or social gain; a treacherous person.
  3. Dây thông cống, lò xo thông cốngdanh từA tool for unclogging plumbing.
  4. Uốn lượn, ngoằn ngoèođộng từnội động từ (intransitive)To follow or move in a winding route.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. snakeNguyên thể (infinitive)
  2. snakesSố nhiều (plural)
  3. snakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snakingPhân từ I (present participle)
  5. snakie (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)
  6. snakeling (bất quy tắc)Dạng chỉ nhỏ (diminutive)

Dạng chỉ nhỏ và dạng chỉ nhỏ không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • snake its way + adv./prep.uốn lượn + adv./prep.The procession snaked its way through narrow streets.Đoàn rước uốn lượn qua những con phố hẹp.

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 6
Dây mồi luồn cáp
  1. A tool to aid cable pulling.

Ví dụ

  • , .Gã đàn ông quằn quại như một con rắn bị giẫm đạp, bọt máu đỏ trào ra nơi khóe môi.
  • ?Có cô nàng Brisbane nào muốn vừa làm vài vại bia vừa xem bóng bầu dục trên màn hình lớn không?
  • .[…] :)[…]* !! !Dù chẳng phải lần đầu có kẻ đăng ký bằng sáng chế cho ý tưởng tôi nghĩ ra từ cả năm trước... Có kẻ làm thế rồi kìa :) Chết tiệt!! Lại bị nẫng tay trên rồi!

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Con rắn
Kẻ chỉ điểm

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisnake
  2. từ tiếng Anh cổsnaca“snake, serpent, reptile”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*snakō“slider, snake”

AI