Dịch

traidor

B2giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)
/tɾaiˈdoɾ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Phản bội, phản trắctính từtraitorous (characteristic of a traitor)
  2. Khó lường, tráo trởtính từunpredictable
  3. Kẻ phản bộidanh từtraitor, betrayer, backstabber
  4. Kẻ tráo trở, kẻ đâm sau lưngdanh từsnake

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. traidorDạng gốc (base form)
  2. traidorasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. traidoresGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. traidoraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

traidor a la patriaKẻ phản quốc
raíz del traidoralkanet (Alkanna tinctoria)chưa dịch

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phản bội
Kẻ phản bội

Họ từ (word family)

cùng gốc traidor

Ví dụ

  • ¡ !Bạn là một kẻ phản bội bẩn thỉu và đáng thương!
  • .Kẻ phản bội nhận được sự trừng phạt từ hai phía.
  • .Những hiệp sĩ khác là người nói dối và phản bội.

AI