Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
traidoramente
trạng từ
(adverb)
/tɾaiˌdoɾaˈmente/
Nghĩa chính
1
Một cách phản bội
trạng từ
traitorously
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
traitorously
Phản bội, giống như kẻ phản bội; lừa dối, bội bạc
Ví dụ
No
ignora
que
la
revolución
fracasó
,
pero
no
tiene
fuerzas
ni
ganas
de
enmendar
el
inmenso
error
cometido
en
1959,
cuando
irresponsable
y
traidoramente
asumieron
el
camino
comunista
.
AI
1
Một cách phản bội
1
Một cách phản bội
1
Một cách phản bội