Nghĩa chính
- Đổi phe bằng cách nhờ đến chính quyền, trở thành kẻ phản bội, chuột cốngđộng từTo switch sides by resorting to authorities, to become treacherous, to rat.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snake upNguyên thể (infinitive)
- snakes upNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- snaked upQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- snaking upPhân từ I (present participle)
Ví dụ
- . , ? , , , .
- Ziri .