Dịch

auger

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɔː.ɡə(ɹ)/US/ˈɔ.ɡɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Mũi khoan gỗdanh từA carpenter's tool for boring holes longer than those bored by a gimlet.
  2. Dây lò xo thông cốngdanh từA snake or plumber's snake (plumbing tool).
  3. Mũi khoan đấtdanh từA tool used to bore holes in the ground, e.g. for fence posts
  4. Khoan bằng mũi khoanđộng từTo use an auger; to drill a hole using an auger.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. augerNguyên thể (infinitive)
  2. augersSố nhiều (plural)
  3. augeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. augeringPhân từ I (present participle)

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 2
Mũi khoan lấy mẫu
  1. A hollow drill used to take core samples of soil, ice, etc. for scientific study.

Ví dụ

  • .Pete Burnett cần dây curoa cho mũi khoan của ông ấy.
  • , .Không có cách nào đo lường tiến độ bên trong khối cầu, để biết liệu nó quay, nhảy hay lắc lư như con quay khi nó xoáy xuyên qua thời gian.
  • .Các nhà khảo cổ đã dùng mũi khoan đất để lấy mẫu từ dưới bề mặt.

AI