Dịch

renegade

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈɹɛ.nəˌɡeɪd/nguồnUS/ˈɹɛ.nɪˌɡeɪd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Kẻ ngoài vòng pháp luậtdanh từAn outlaw or rebel.
  2. Kẻ phản bộidanh từA disloyal person who betrays or deserts a cause, religion, political party, friend, etc.
  3. Phản bội, tráo trởtính từDeserting, treacherous, disloyal.
  4. Phi truyền thống, khác biệttính từUnconventional, unorthodox.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. renegadeDạng gốc (base form)
  2. renegadesSố nhiều (plural)
  3. more renegadeSo sánh hơn (comparative)
  4. most renegadeSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

renegade rowdanh từHàng đơn phương (xen kẽ) ở tư thế chống đẩy

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Phản bội (phản đảng, phản đạo)
  1. To desert one's cause, or change one's loyalties; to commit betrayal.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phản bội (phản đảng, phản đạo)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nharenegado
  2. từ tiếng Latinh trung đạirenegātus

Ví dụ

  • , , […]Sự sắp xếp gần đây, do Lãnh chúa Stratford đạt được, về trường hợp một người Cơ đốc giáo cải đạo sang Hồi giáo [...]
  • .Anh là kẻ phản bội.
  • .Bất kỳ chính trị gia nào không tuân theo đường lối chính của đảng đều sẽ bị coi là kẻ phản bội.

AI