Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Kẻ ngoài vòng pháp luậtdanh từAn outlaw or rebel.
- Kẻ phản bộidanh từA disloyal person who betrays or deserts a cause, religion, political party, friend, etc.
- Phản bội, tráo trởtính từDeserting, treacherous, disloyal.
- Phi truyền thống, khác biệttính từUnconventional, unorthodox.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- renegadeDạng gốc (base form)
- renegadesSố nhiều (plural)
- more renegadeSo sánh hơn (comparative)
- most renegadeSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| renegade rowdanh từ | danh từ | Hàng đơn phương (xen kẽ) ở tư thế chống đẩy |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Phản bội (phản đảng, phản đạo)
- To desert one's cause, or change one's loyalties; to commit betrayal.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc renegadeNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nharenegado
- từ tiếng Latinh trung đạirenegātus
Ví dụ
- , , […]Sự sắp xếp gần đây, do Lãnh chúa Stratford đạt được, về trường hợp một người Cơ đốc giáo cải đạo sang Hồi giáo [...]
- .Anh là kẻ phản bội.
- .Bất kỳ chính trị gia nào không tuân theo đường lối chính của đảng đều sẽ bị coi là kẻ phản bội.