Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sao lãngđộng từngoại động từ (transitive)To fail to care for or attend to something.
- Ngó lơ, hờ hững, coi nhẹđộng từngoại động từ (transitive)To omit to notice; to forbear to treat with attention or respect; to slight.
- Bỏ sót, bỏ lơ, lơ đễnhđộng từngoại động từ (transitive)To fail to do or carry out something due to oversight or carelessness.
- Sự bỏ bê, sự sao lãngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of neglecting.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- neglectNguyên thể (infinitive)
- neglectsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- neglectedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- neglectingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- neglect sb/sthbỏ bê, bỏ mặc ai/cái gì
- neglect sthlơ là, bỏ qua điều gì
- neglect to do sthquên làm gì, lơ là việc làm gì
- neglect of sth/sbsự bỏ bê ai/cái gìThe law imposes penalties for the neglect of children.Pháp luật quy định hình phạt cho việc bỏ bê trẻ em.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| child neglectdanh từ | danh từ | Bỏ bê trẻ em, bỏ mặc trẻ em, bỏ rơi trẻ em |
| gross neglect | Sự bỏ bê nghiêm trọng | |
| neglect duty | Bỏ bê nhiệm vụ | |
| wilful neglect | Sự cố ý bỏ bê | |
| benign neglectdanh từ | danh từ | Sự ngó lơ vô hại |
| hemispatial neglectdanh từ | danh từ | Mất khả năng chú ý đến các kích thích cảm giác ở một bên vùng nhận thức của cơ thể, do tổn thương thùy đỉnh ở bên phải hoặc bên trái của não, thường là do đột quỵ |
3 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Danh từ (noun) 2
Bỏ qua
- ngoại động từ (transitive)Bỏ qua, triệt tiêuTo ignore for the sake of simplifying calculations without significantly affecting accuracy.
Ví dụ
- ; bỏ bê nhiệm vụ hoặc công việc; quên trả nợ
- ngó lơ người lạ
- , ( 58), .Một người bạn của tôi quản lý một tạp chí trí thức đã phàn nàn về nhà phê bình phim của mình, cằn nhằn rằng dù anh ta thích phim Bố Già (trang 58), anh ta đã quên không gọi nó rõ ràng là một kiệt tác.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc neglectNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạineglecten
- từ tiếng Latinhneglēctus