Nghĩa chính
- Sự cẩu thảdanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being negligent.
- Lỗi bất cẩn, hành vi sơ suất gây thiệt hạidanh từkhông đếm được (uncountable)chỉ dùng số ít (singular only)The tort whereby a duty of reasonable care was breached, causing damage: any conduct short of intentional or reckless action that falls below the legal standard for preventing unreasonable injury.
- Sự vi phạm nghĩa vụ cẩn trọngdanh từkhông đếm được (uncountable)The breach of a duty of care: the failure to exercise a standard of care that a reasonable person would have in a similar situation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- negligenceDạng gốc (base form)
- negligencesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be guilty of negligence | Phạm tội tắc trách | |
| contributory negligencedanh từ | danh từ | Lỗi hỗn quyền |
| criminal negligencedanh từ | danh từ | Sự tắc trách hình sự |
| due to negligence | Do sơ suất | |
| gross negligencedanh từ | danh từ | Sự bất cẩn nghiêm trọng |
| medical negligence | Sự tắc trách trong y tế | |
| negligence per sedanh từ | danh từ | Hành động được coi là cẩu thả vì nó vi phạm một đạo luật hoặc quy định |
| culpable negligencedanh từ | danh từ | Sự sơ suất nghiêm trọng phải chịu trách nhiệm hình sự |
Ví dụ
- , , Tyler's , .Người bẻ ghi ở Woodwalton, Rose, người bị chỉ trích gay gắt trong báo cáo của Thuyền trưởng Tyler, đã hành xử với sự tắc trách lớn.
- Liisa .Liisa cáo buộc tôi tắc trách.
- .Sami bị cáo buộc tắc trách.
Họ từ (word family)
cùng gốc negligenceNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinecligence
- từ tiếng Pháp cổnegligence
- từ tiếng Latinhneglegentia