Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
contributory negligence
danh từ
(noun)
US
/ˈ
k
ɑ
n
t
ɹ
ɪ
b
j
ə
ˌ
t
ɔɹ
i
ˈ
n
ɛ
ɡ
l
ə
dʒ
ə
n
s
/
Nghĩa chính
1
Lỗi hỗn quyền
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The rule of law under which an act or omission of plaintiff is a contributing cause of injury and a possible bar to a complete recovery.
Ví dụ
in
common
law
any
degree
of
contributory
negligence
would
bar
the
plaintiff
from
collecting
damages
AI
1
Lỗi hỗn quyền
1
Lỗi hỗn quyền
1
Lỗi hỗn quyền