Dịch

negligencia

B2giống cái (feminine)danh từ (noun)
/neɡliˈxenθja/

Nghĩa chính

  1. Sự bất cẩn, sự tắc tráchdanh từnegligence, neglect
  2. Sai sót nghiệp vụ, sơ suất chuyên môndanh từmalpractice

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. negligenciaDạng gốc (base form)
  2. negligenciasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

negligencia administrativaTắc trách hành chính
negligencia graveSơ suất nghiêm trọng
negligencia intencionalSơ suất cố ý
negligencia profesionalTắc trách nghề nghiệp
negligencia en la conducciónChưa có nghĩa
negligencia médicaChưa có nghĩa

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • .Anh ấy trở thành nạn nhân của sơ suất y tế.
  • ¿ ?Bạn có nghĩ họ sẽ tố cáo cửa hàng vì sơ suất không?
  • .Đám cháy rừng do sơ suất gây ra.

AI