Nghĩa chính
- Cẩu thảtính từCareless or inattentive.
- Thiếu trách nhiệm, lơ làtính từCulpable due to negligence.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- negligentDạng gốc (base form)
- more negligentSo sánh hơn (comparative)
- most negligentSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- negligent in sthcẩu thả trong việc gìThe hospital was negligent in the way it cared for this young man.Bệnh viện đã cẩu thả trong cách chăm sóc chàng trai trẻ này.
- negligent in (not) doing sthcẩu thả trong việc (không) làm gìThe school had been negligent in not informing the child's parents about the incident.Nhà trường đã cẩu thả khi không thông báo cho cha mẹ đứa trẻ về sự việc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| negligent entrustmentdanh từ | danh từ | Nguyên nhân hành động ngoài hợp đồng phát sinh khi một bên bị thương do bên kia giao một công cụ nguy hiểm (chẳng hạn như phương tiện hoặc vũ khí) cho một người mà bên kia đã biết hoặc lẽ ra phải biết sẽ không được tin cậy giao công cụ đó |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc negligentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạinecligent
- từ tiếng Pháp cổnegligent
- từ tiếng Latinhnegligēns
Ví dụ
- chứng minh ai đó thiếu trách nhiệm
- .Anh ta xao nhãng nhiệm vụ của mình.
- .Bạn quá thờ ơ với những người xung quanh.