Dịch

negligente

B2tính từ (adjective)
/neɡliˈxente/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cẩu thả, bất cẩn, lơ làtính từnegligent, careless, heedless

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. negligenteDạng gốc (base form)
  2. negligentesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ngôn ngữ khác

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc negligente

Ví dụ

  • ; .Bàn tay lười lĩnh làm cho nghèo khó; nhưng tay kẻ siêng năng làm nên giàu có.
  • .Cậu thực sự tồi tệ và cẩu thả.
  • .Cô ấy thật bất cẩn khi đi ra ngoài mà không khóa cửa.

AI