negligente
B2tính từ (adjective)
/neɡliˈxente/nguồn
Nghĩa chính
- Cẩu thả, bất cẩn, lơ làtính từnegligent, careless, heedless
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- negligenteDạng gốc (base form)
- negligentesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Anh
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc negligenteTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- ; .Bàn tay lười lĩnh làm cho nghèo khó; nhưng tay kẻ siêng năng làm nên giàu có.
- .Cậu thực sự tồi tệ và cẩu thả.
- .Cô ấy thật bất cẩn khi đi ra ngoài mà không khóa cửa.