negligent entrustment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nguyên nhân hành động ngoài hợp đồng phát sinh khi một bên bị thương do bên kia giao một công cụ nguy hiểm (chẳng hạn như phương tiện hoặc vũ khí) cho một người mà bên kia đã biết hoặc lẽ ra phải biết sẽ không được tin cậy giao công cụ đódanh từkhông đếm được (uncountable)A tort cause of action that arises where a party is injured because the other party entrusted a dangerous instrumentality (such as a vehicle or a weapon) to a person whom the other party knew or reasonably should have known should not be trusted with that instrumentality.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)