Dịch

slack

C1danh từ (noun)tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 20 nghĩa
  1. Chùng , lỏngdanh từkhông đếm được (uncountable)The part of anything that hangs loose, having no strain upon it.
  2. Chỗ võng, chỗ trũngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dip in a surface.
  3. Lỏng lẻo, không chắctính từWeak; not holding fast.
  4. Làm chậm lại, nới lỏngđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To slacken.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slackNguyên thể (infinitive)
  2. slacksSố nhiều (plural)
  3. slackedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slackingPhân từ I (present participle)
  5. slackerSo sánh hơn (comparative)
  6. slackestSo sánh nhất (superlative)

20 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Tính từ (adjective) 8
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 3
Hõm đất
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hõm đất, thung lũng nôngIn particular, a shallow dell or hollow; a dip in the surface of terrain, such as between hills.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • phần chùng của sợi dây thừng hoặc cánh buồm
  • […] […] "" […]chèn kín các khoảng trống dưới tà vẹt để loại bỏ các điểm võng trên mặt ray
  • ... , , .bởi vào lúc ấy họ đã thấy sườn dốc đồi, nơi có hõm đất nhỏ xanh tươi, bỗng nhiên bị bao phủ trong một màn lửa chốc lát.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chùng
Chậm rãi
Lơ là

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, tính từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạislak
  2. từ tiếng Anh cổslæc“slack”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*slakaz
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạislak
  2. từ tiếng Bắc Âu cổslakki“a slope”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạislakken
  2. từ tiếng Anh cổslacian
  3. từ tiếng German nguyên thủy*slakōną“to slack, slacken”

AI