Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Siết chặt cái gì đó lỏng lẻo để nó căng rađộng từTo tighten something that is slack so that it is taut.
- Làm công việc mà lẽ ra sẽ bị bỏ dởđộng từTo do work that would otherwise be left undone.
- Cung cấp thêm các nguồn lực cần thiếtđộng từTo provide extra needed resources.
- Hoạt động như một biến phụ, chuyển bất đẳng thức thành đẳng thứcđộng từTo act as a slack variable, converting an inequality into an equality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- pick up the slackNguyên thể (infinitive)
- picks up the slackNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- picked up the slackQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- picking up the slackPhân từ I (present participle)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tiêu thụ một cái gì đó nếu không sẽ lãng phí
- To consume something that would otherwise go to waste.
Ví dụ
- " ! ! !" , ; . . !” !"
- , .
- , . .