Dịch

pick up the slack

động từ (verb)
US/ˈpɪk ˈʌp ðə ˈslæk/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Siết chặt cái gì đó lỏng lẻo để nó căng rađộng từTo tighten something that is slack so that it is taut.
  2. Làm công việc mà lẽ ra sẽ bị bỏ dởđộng từTo do work that would otherwise be left undone.
  3. Cung cấp thêm các nguồn lực cần thiếtđộng từTo provide extra needed resources.
  4. Hoạt động như một biến phụ, chuyển bất đẳng thức thành đẳng thứcđộng từTo act as a slack variable, converting an inequality into an equality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pick up the slackNguyên thể (infinitive)
  2. picks up the slackNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. picked up the slackQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. picking up the slackPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tiêu thụ một cái gì đó nếu không sẽ lãng phí
  1. To consume something that would otherwise go to waste.

Ví dụ

  • " ! ! !" , ; . . !” !"
  • , .
  • , . .

AI