Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lấp chỗ trốngđộng từTo tighten something that is slack so that it is taut.
- Làm công việc mà lẽ ra sẽ bị bỏ dởđộng từTo do work that would otherwise be left undone.
- Cung cấp thêm các nguồn tài nguyên mà các nguồn thông thường không đáp ứng đượcđộng từTo provide extra resources that are not met by normal sources.
- Hoạt động như một biến phụ, chuyển bất đẳng thức thành đẳng thứcđộng từTo act as a slack variable, converting an inequality into an equality.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- take up the slackNguyên thể (infinitive)
- takes up the slackNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- took up the slack (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- taken up the slack (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- taking up the slackPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tiêu thụ một cái gì đó nếu không sẽ lãng phí
- To consume something that would otherwise go to waste.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- , .
- ,