Dịch

take up the slack

động từ (verb)
US/ˈteɪk ˈʌp ðə ˈslæk/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lấp chỗ trốngđộng từTo tighten something that is slack so that it is taut.
  2. Làm công việc mà lẽ ra sẽ bị bỏ dởđộng từTo do work that would otherwise be left undone.
  3. Cung cấp thêm các nguồn tài nguyên mà các nguồn thông thường không đáp ứng đượcđộng từTo provide extra resources that are not met by normal sources.
  4. Hoạt động như một biến phụ, chuyển bất đẳng thức thành đẳng thứcđộng từTo act as a slack variable, converting an inequality into an equality.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. take up the slackNguyên thể (infinitive)
  2. takes up the slackNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. took up the slack (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. taken up the slack (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. taking up the slackPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Tiêu thụ một cái gì đó nếu không sẽ lãng phí
  1. To consume something that would otherwise go to waste.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • , .
  • ,

AI