Dịch

culm

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Than thải được sử dụng làm nhiên liệu kém chất lượngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Waste coal, used as a poor quality fuel.
  2. Những chiến lợi phẩm mà từ đó có thể thu hồi được loại than chất lượng thấp như vậydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The spoils from which such low-quality coal can be retrieved.
  3. Antraxit, đặc biệt khi được tìm thấy ở khối lượng nhỏdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Anthracite, especially when found in small masses.
  4. Thân cây, đặc biệt là thân cỏ hoặc cóidanh từThe stem of a plant, especially of grass or sedge.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. culmDạng gốc (base form)
  2. culmsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Culm Valleydanh từ riêngThung lũng sông Culm ở thượng nguồn, thuộc quận Mid Devon, Devon, Anh (OS lưới ref ST0913)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiculme
  2. từ tiếng Anh cổ*colm
  3. từ tiếng Walescwlm“knot or tie”
danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhculmus

Cùng gốc (doublet)calamushaulm

Ví dụ

  • , , , , , , .
  • […] , , , , ; […]

AI