Dịch

calamus

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cờ ngọt (Acorus calamus)danh từkhông đếm được (uncountable)Sweet flag (Acorus calamus).
  2. Cái bút lông; phần cứng, có sừng, rỗng và ít nhiều trong suốt của thân hoặc vảy của một chiếc lông vũdanh từkhông đếm được (uncountable)A quill; the hard, horny, hollow, and more or less transparent part of the stem or scape of a feather.
  3. Loài cá thuộc chi Calamus trong họ Sparidae; một số pogies nhất địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)A fish of genus Calamus in family Sparidae; certain porgies.
  4. Loài cọ thuộc chi Calamus, thuộc họ mâydanh từkhông đếm được (uncountable)A palm in genus Calamus, of rattan palms.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. calamusDạng gốc (base form)
  2. calamusesSố nhiều (plural)
  3. calami (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều không theo quy tắc.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Thân hình lỗ không có khớp nối
  1. không đếm được (uncountable)A fistular stem without an articulation.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcalamus“reed, cane”

Cùng gốc (doublet)culmhaulmhelmqalamshawm

Ví dụ

  • , ; , . , ; , , ; , ; ,
  • , , , .
  • , , .

AI