calamus
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cờ ngọt (Acorus calamus)danh từkhông đếm được (uncountable)Sweet flag (Acorus calamus).
- Cái bút lông; phần cứng, có sừng, rỗng và ít nhiều trong suốt của thân hoặc vảy của một chiếc lông vũdanh từkhông đếm được (uncountable)A quill; the hard, horny, hollow, and more or less transparent part of the stem or scape of a feather.
- Loài cá thuộc chi Calamus trong họ Sparidae; một số pogies nhất địnhdanh từkhông đếm được (uncountable)A fish of genus Calamus in family Sparidae; certain porgies.
- Loài cọ thuộc chi Calamus, thuộc họ mâydanh từkhông đếm được (uncountable)A palm in genus Calamus, of rattan palms.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- calamusDạng gốc (base form)
- calamusesSố nhiều (plural)
- calami (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Thân hình lỗ không có khớp nối
- không đếm được (uncountable)A fistular stem without an articulation.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , ; , . , ; , , ; , ; ,
- , , , .
- , , .