Dịch

helm

C2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/hɛlm/US/hɛlm/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Bánh láidanh từThe tiller (or, in a large ship, the wheel) which is used to steer the rudder of a marine vessel; also, the entire steering apparatus of a vessel.
  2. Việc lái tàu, góc quay bánh láidanh từThe use of a helm (sense 1); also, the amount of space through which a helm is turned.
  3. Người lái tàudanh từThe member of a vessel's crew in charge of steering the vessel; a helmsman or helmswoman.
  4. Lái tàuđộng từngoại động từ (transitive)To control the helm (noun sense 1) of (a marine vessel); to be in charge of steering (a vessel).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. helmNguyên thể (infinitive)
  2. helmsSố nhiều (plural)
  3. helmedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. helmingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • helm sthđiều hành cái gì

Cụm từ (phrase)

at the helmcụm giới từCầm lái
helm a projectLãnh đạo dự án
helm a shipLái tàu
helm the companyChèo lái công ty
helm the nationLãnh đạo đất nước
take the helmđộng từCầm lái, điều khiển tàu
great helmdanh từChiếc mũ bảo hiểm có dạng thùng kim loại có đỉnh phẳng hoặc cong với các lỗ nhỏ để nhìn và thông gió, được đội chủ yếu từ thế kỷ 12 đến thế kỷ 14
Helm Bardanh từ riêngĐám mây cố định, kéo dài gắn liền với Gió Helm

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 3
Tay lái
  1. Tay lái, cán, tay cầmSomething used to control or steer; also (obsolete), a handle of a tool or weapon; a haft, a helve.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihelm
  2. từ tiếng Anh cổhelma“helm, tiller”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*helmô“handle; helm, tiller”
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihelm“helmet; crown of thorns of Jesus; warrior; inn or shop sign”
  2. từ tiếng Anh cổhelm“helmet”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*helm

Cùng gốc (doublet)heaume

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạihalm

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , / well-polish'd , / .Đầu tiên nàng trao một chiếc rìu lớn có thể cắt cả hai phía, / Trong đó có một cái cán được đánh bóng kỹ lưỡng, / Được tạo hình từ một cành ô liu.
  • quyền điều hành Khối Thịnh vượng chung
  • [] North-sea, / […] , / , […]Một con sóng dữ trên vùng Biển Bắc hoang dã, / [...] nhấn chìm con thuyền, / Và cả người lái con tàu đó, [...]

AI