Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Bánh láidanh từThe tiller (or, in a large ship, the wheel) which is used to steer the rudder of a marine vessel; also, the entire steering apparatus of a vessel.
- Việc lái tàu, góc quay bánh láidanh từThe use of a helm (sense 1); also, the amount of space through which a helm is turned.
- Người lái tàudanh từThe member of a vessel's crew in charge of steering the vessel; a helmsman or helmswoman.
- Lái tàuđộng từngoại động từ (transitive)To control the helm (noun sense 1) of (a marine vessel); to be in charge of steering (a vessel).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- helm sthđiều hành cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at the helmcụm giới từ | cụm giới từ | Cầm lái |
| helm a project | Lãnh đạo dự án | |
| helm a ship | Lái tàu | |
| helm the company | Chèo lái công ty | |
| helm the nation | Lãnh đạo đất nước | |
| take the helmđộng từ | động từ | Cầm lái, điều khiển tàu |
| great helmdanh từ | danh từ | Chiếc mũ bảo hiểm có dạng thùng kim loại có đỉnh phẳng hoặc cong với các lỗ nhỏ để nhìn và thông gió, được đội chủ yếu từ thế kỷ 12 đến thế kỷ 14 |
| Helm Bardanh từ riêng | danh từ riêng | Đám mây cố định, kéo dài gắn liền với Gió Helm |
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 12
Động từ (verb) 3
Tay lái
- Tay lái, cán, tay cầmSomething used to control or steer; also (obsolete), a handle of a tool or weapon; a haft, a helve.
Họ từ (word family)
cùng gốc helmNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihelm
- từ tiếng Anh cổhelma“helm, tiller”
- từ tiếng German nguyên thủy*helmô“handle; helm, tiller”
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạihelm“helmet; crown of thorns of Jesus; warrior; inn or shop sign”
- từ tiếng Anh cổhelm“helmet”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*helm
Cùng gốc (doublet)heaume
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạihalm
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , / well-polish'd , / .Đầu tiên nàng trao một chiếc rìu lớn có thể cắt cả hai phía, / Trong đó có một cái cán được đánh bóng kỹ lưỡng, / Được tạo hình từ một cành ô liu.
- quyền điều hành Khối Thịnh vượng chung
- [] North-sea, / […] , / , […]Một con sóng dữ trên vùng Biển Bắc hoang dã, / [...] nhấn chìm con thuyền, / Và cả người lái con tàu đó, [...]