Dịch

thatch

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tranhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Straw, rushes, or similar, used for making or covering the roofs of buildings, or of stacks of hay or grain.
  2. Cọ lợp nhàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several kinds of palm, the leaves of which are used for thatching.
  3. Lớp cỏ mụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A buildup of cut grass, stolons or other material on the soil in a lawn.
  4. Lợp rạ, lợp tranh, lợp láđộng từTo cover the roof with straw, reed, leaves, etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. thatchNguyên thể (infinitive)
  2. thatchesSố nhiều (plural)
  3. thatchedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. thatchingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • thatch (of hair)mái tóc dày
  • thatch sthlợp mái tranh cho cái gì

Cụm từ (phrase)

Thatch Caydanh từ riêngHòn đảo của Quần đảo Turks và Caicos
thatch rakedanh từCái cào có hai lưỡi, lưỡi hình lưỡi liềm, dùng để cắt và nhổ cỏ khỏi bãi cỏ
thatch-rakedanh từDụng cụ dùng để chải thẳng rơm rạ hoặc vật liệu tương tự trên mái tranh, gồm một thanh thẳng có các răng hoặc nhọn cong
Great Thatchdanh từ riêngHòn đảo thuộc Quần đảo Virgin thuộc Anh
Little Thatchdanh từ riêngHòn đảo thuộc Quần đảo Virgin thuộc Anh
silver thatchdanh từCoccothrinax proctorii (cọ lá bạc Cayman)
thatching rakedanh từĐồng nghĩa với thatch rake
thatcher's rakedanh từĐồng nghĩa với thatch-rake

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Búi tóc
  1. Búi tóc; mớ tócAny straw-like material, such as a person's hair.

Ví dụ

  • , . .Mới đi hơn nửa đường, chúng tôi đến khu định cư của con người với những ngôi nhà bằng đá, gỗ và tranh. Đây là một nơi trước chiến tranh.
  • , venue’s , : , .Mark Ladd, phó giám đốc điều hành của địa điểm, nhận xét rằng mảng xanh giả trông rất thật: chiều cao và màu sắc của các cọng cỏ khác nhau, có thêm vài cọng nâu để giống lớp cỏ mục.
  • , , .Brown là một người đàn ông da sẫm người nhỏ con, ngoài bốn mươi, với nét mặt rắn rỏi và một búi tóc nâu dày bật ra từ đỉnh đầu theo một góc nghiêng, dù đã được chải sang hai bên theo một ngôi khó xác định.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithach
  2. từ tiếng Anh cổþæc“roof-covering”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þak
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạithacchen
  2. từ tiếng Anh cổþeċċan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þakkjan

AI