Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tranhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Straw, rushes, or similar, used for making or covering the roofs of buildings, or of stacks of hay or grain.
- Cọ lợp nhàdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of several kinds of palm, the leaves of which are used for thatching.
- Lớp cỏ mụcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A buildup of cut grass, stolons or other material on the soil in a lawn.
- Lợp rạ, lợp tranh, lợp láđộng từTo cover the roof with straw, reed, leaves, etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- thatch (of hair)mái tóc dày
- thatch sthlợp mái tranh cho cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Thatch Caydanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo của Quần đảo Turks và Caicos |
| thatch rakedanh từ | danh từ | Cái cào có hai lưỡi, lưỡi hình lưỡi liềm, dùng để cắt và nhổ cỏ khỏi bãi cỏ |
| thatch-rakedanh từ | danh từ | Dụng cụ dùng để chải thẳng rơm rạ hoặc vật liệu tương tự trên mái tranh, gồm một thanh thẳng có các răng hoặc nhọn cong |
| Great Thatchdanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc Quần đảo Virgin thuộc Anh |
| Little Thatchdanh từ riêng | danh từ riêng | Hòn đảo thuộc Quần đảo Virgin thuộc Anh |
| silver thatchdanh từ | danh từ | Coccothrinax proctorii (cọ lá bạc Cayman) |
| thatching rakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với thatch rake |
| thatcher's rakedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với thatch-rake |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Búi tóc
- Búi tóc; mớ tócAny straw-like material, such as a person's hair.
Ví dụ
- , . .Mới đi hơn nửa đường, chúng tôi đến khu định cư của con người với những ngôi nhà bằng đá, gỗ và tranh. Đây là một nơi trước chiến tranh.
- , venue’s , : , .Mark Ladd, phó giám đốc điều hành của địa điểm, nhận xét rằng mảng xanh giả trông rất thật: chiều cao và màu sắc của các cọng cỏ khác nhau, có thêm vài cọng nâu để giống lớp cỏ mục.
- , , .Brown là một người đàn ông da sẫm người nhỏ con, ngoài bốn mươi, với nét mặt rắn rỏi và một búi tóc nâu dày bật ra từ đỉnh đầu theo một góc nghiêng, dù đã được chải sang hai bên theo một ngôi khó xác định.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc thatchNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạithach
- từ tiếng Anh cổþæc“roof-covering”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þak
động từ
- từ tiếng Anh trung đạithacchen
- từ tiếng Anh cổþeċċan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*þakkjan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha