画
畫HSK2
Hay gặpHán-Việt: hoạ
huà
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- vẽ, vẽ tranhđộng từto draw or paint
- bức tranh, tranhdanh từa picture or painting
- kẻ, vẽ đườngđộng từto draw a line
Chữ và bộ thủ (character, radical)
画
huàhoạ
Bộ: 田 · điền (ruộng)8 nét
a painting, picture, drawing; to drawCụm từ (phrase)
2 nghĩa khác
Nghĩa 2
Nét chữ
- Nét chữ, nétstroke of a Chinese character (variant of 劃|划[hua4])
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Anh ấy đang vẽ tranh.
- ?Bức họa này bao nhiêu năm rồi?
- 。Tất cả những bức tranh này đều là do anh ấy vẽ.