Dịch

画

畫
HSK2
Hay gặp
Hán-Việt: hoạ
huà

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. vẽ, vẽ tranhđộng từto draw or paint
  2. bức tranh, tranhdanh từa picture or painting
  3. kẻ, vẽ đườngđộng từto draw a line

Chữ và bộ thủ (character, radical)

画
huàhoạ
Bộ: 田 · điền (ruộng)8 nét
a painting, picture, drawing; to draw

Cụm từ (phrase)

国画Tranh thủy mặc truyền thống
画像Tranh chân dung
画图Vẽ hình, vẽ bản vẽ
画家Họa sĩ
画画儿Vẽ tranh
画线Kẻ đường
漫画Tranh biếm họa
动画Hoạt hình, phim hoạt hình

2 nghĩa khác

Nghĩa 2
Nét chữ
  1. Nét chữ, nétstroke of a Chinese character (variant of 劃|划[hua4])

Ví dụ

  • 。Anh ấy đang vẽ tranh.
  • ?Bức họa này bao nhiêu năm rồi?
  • 。Tất cả những bức tranh này đều là do anh ấy vẽ.

AI