图
圖HSK3
Hay gặpHán-Việt: đồ
tú
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- hình, tranh, hình vẽ, sơ đồdanh từA picture, drawing, or diagram that represents something or conveys information.
- bản đồdanh từA map showing places, routes, or geographical areas.
- biểu đồ, đồ thịdanh từA chart that presents data visually so that patterns or comparisons can be seen.
Lượng từ (measure word)张
Chữ và bộ thủ (character, radical)
图
túđồ
Bộ: 囗 · vi (vây quanh)8 nét
diagram; chart, map, pictureCụm từ (phrase)
5 nghĩa khác
Nghĩa 5
Lên kế hoạch
- Lên kế hoạch, tính toánto plan
Ví dụ
- 。Anh ấy vừa mới ở thư viện về.
- 。Bản đồ ở trên tường.
- 。Bưu điện ở ngay sát thư viện.