Dịch

picture

A1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. bức tranh, bức ảnh, hình ảnhdanh từA1a painting, drawing, or photograph showing a person, scene, or thing
  2. bức tranh toàn cảnh, tình hình, hình ảnh trong tâm trídanh từB1a mental image or the general situation of something
  3. bộ phim, rạp chiếu phimdanh từA2thường dùng số nhiều (usually plural)a cinema film, or the cinema (when plural)
  4. hình dung, tưởng tượng, khắc họađộng từB1ngoại động từ (transitive)to imagine, form a mental image of, or vividly depict someone or something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pictureNguyên thể (infinitive)
  2. picturesSố nhiều (plural)
  3. picturedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. picturingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • picture of sb/sthhình của ai/cái gìA picture of flowers hung on the wall.Một tranh hình hoa treo trên tường.
  • picture (of sb/sth)hình (của ai/cái gì)
  • picture of sthbức tranh về cái gìThe writer paints a gloomy picture of the economy.Nhà văn vẽ nên một bức tranh ảm đạm về nền kinh tế.
  • in picturestrong ngành điện ảnhI believe her husband's in pictures.Tôi nghe nói chồng cô ấy làm trong ngành điện ảnh.
  • picture sb/sthtưởng tượng ra ai/cái gìI could picture the scene clearly.Tôi có thể tưởng tượng rõ cảnh đó.
  • picture sb/sth as sthtưởng tượng ai/cái gì là cái gìWe found it hard to picture him as the father of teenage sons.Chúng tôi thấy khó tưởng tượng ông ấy là cha của những cậu con trai tuổi teen.

Cụm từ (phrase)

big picturedanh từĐại cục
get the pictuređộng từHiểu ra vấn đề
in the picturecụm giới từNắm rõ tình hình
paint a pictureKhắc họa, vẽ nên bức tranh
picture of healthNgười khỏe mạnh hoàn hảo
take a pictuređộng từChụp hình, chụp ảnh, chụp
moving picturedanh từBộ phim hoặc một bộ phim
picture of someoneẢnh hoặc tranh vẽ ai đó

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Hiện thân
  1. Hiện thân, hình mẫuA paragon, a perfect example or specimen (of a category).

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Bức tranh

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạipicture
  2. từ tiếng Latinhpictūra“the art of painting, a painting”

Cùng gốc (doublet)pictura

Ví dụ

  • .Ông ấy đang vẽ một bức tranh.
  • , ! . fired-in . ,[…] , , ; .Hóa ra đây là ngôi nhà tương lai của mình! Quả thật nó tạo nên một khung cảnh tuyệt đẹp. Tôi từng thấy những cảnh tượng tương tự được nung trên nhiều chiếc cốc bia Heidelberg. Tựa lưng vào những ngọn đồi sừng sững,[…] bầu trời sắc xanh Gobelin nhạt nhất điểm xuyết những cụm mây trắng xốp, nơi đây đích thực trông như một thị trấn nhỏ đáng yêu; thành phố trong mơ của một người.
  • .Có một bức tranh treo phía trên lò sưởi.

AI