Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- bức tranh, bức ảnh, hình ảnhdanh từA1a painting, drawing, or photograph showing a person, scene, or thing
- bức tranh toàn cảnh, tình hình, hình ảnh trong tâm trídanh từB1a mental image or the general situation of something
- bộ phim, rạp chiếu phimdanh từA2thường dùng số nhiều (usually plural)a cinema film, or the cinema (when plural)
- hình dung, tưởng tượng, khắc họađộng từB1ngoại động từ (transitive)to imagine, form a mental image of, or vividly depict someone or something
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- picture of sb/sthhình của ai/cái gìA picture of flowers hung on the wall.Một tranh hình hoa treo trên tường.
- picture (of sb/sth)hình (của ai/cái gì)
- picture of sthbức tranh về cái gìThe writer paints a gloomy picture of the economy.Nhà văn vẽ nên một bức tranh ảm đạm về nền kinh tế.
- in picturestrong ngành điện ảnhI believe her husband's in pictures.Tôi nghe nói chồng cô ấy làm trong ngành điện ảnh.
- picture sb/sthtưởng tượng ra ai/cái gìI could picture the scene clearly.Tôi có thể tưởng tượng rõ cảnh đó.
- picture sb/sth as sthtưởng tượng ai/cái gì là cái gìWe found it hard to picture him as the father of teenage sons.Chúng tôi thấy khó tưởng tượng ông ấy là cha của những cậu con trai tuổi teen.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| big picturedanh từ | danh từ | Đại cục |
| get the pictuređộng từ | động từ | Hiểu ra vấn đề |
| in the picturecụm giới từ | cụm giới từ | Nắm rõ tình hình |
| paint a picture | Khắc họa, vẽ nên bức tranh | |
| picture of health | Người khỏe mạnh hoàn hảo | |
| take a pictuređộng từ | động từ | Chụp hình, chụp ảnh, chụp |
| moving picturedanh từ | danh từ | Bộ phim hoặc một bộ phim |
| picture of someone | Ảnh hoặc tranh vẽ ai đó |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Hiện thân
- Hiện thân, hình mẫuA paragon, a perfect example or specimen (of a category).
Họ từ (word family)
cùng gốc pictureNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạipicture
- từ tiếng Latinhpictūra“the art of painting, a painting”
Cùng gốc (doublet)pictura
Ví dụ
- .Ông ấy đang vẽ một bức tranh.
- , ! . fired-in . ,[…] , , ; .Hóa ra đây là ngôi nhà tương lai của mình! Quả thật nó tạo nên một khung cảnh tuyệt đẹp. Tôi từng thấy những cảnh tượng tương tự được nung trên nhiều chiếc cốc bia Heidelberg. Tựa lưng vào những ngọn đồi sừng sững,[…] bầu trời sắc xanh Gobelin nhạt nhất điểm xuyết những cụm mây trắng xốp, nơi đây đích thực trông như một thị trấn nhỏ đáng yêu; thành phố trong mơ của một người.
- .Có một bức tranh treo phía trên lò sưởi.
Xuất hiện ở từ khác
- imagedễ nhầm, đồng nghĩaTừ quen thuộc cho một bức ảnh cụ thể; không dùng cho hình tượng của người hoặc tệp máy tính.
- imagesđồng nghĩapicture thường chỉ ảnh chụp, còn image rộng hơn.
- imagineđồng nghĩaCũng nghĩa; thường dùng để hình dung một cảnh hoặc khả năng.
- photodễ nhầm, đồng nghĩaTừ rộng hơn photo và có thể chỉ tranh vẽ, hình minh họa hoặc hình in.
- imagenTiếng Tây Ban Nhatương đương
- 照片Tiếng Trungtương đương