Dịch

depict

C1động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vẽđộng từTo render a representation of something, using words, sounds, images, or other means.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. depictNguyên thể (infinitive)
  2. depictsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. depictedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. depictingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • depict sb/sth (as sb/sth)mô tả ai/cái gì (như là ai/cái gì)a painting depicting the Virgin and Childmột bức họa mô tả Đức Mẹ và Chúa Hài Đồng
  • depict sb/sth doing sthmô tả ai/cái gì đang làm gìThe artist had depicted her lying on a bed.Họa sĩ đã mô tả cô ấy đang nằm trên giường.
  • depict sb/sthmô tả ai/cái gìThe novel depicts French society in the 1930s.Cuốn tiểu thuyết mô tả xã hội Pháp những năm 1930.
  • depict sb/sth as sb/sthmô tả ai/cái gì như là ai/cái gìThe advertisements depicted the city as glamorous and exciting.Các quảng cáo mô tả thành phố này thật hào nhoáng và thú vị.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Được miêu tả
  1. không so sánh (not comparable)Được miêu tả, được khắc họaDepicted.

Ví dụ

  • , , , .Ban đầu, tôi tin là mình đã trả lời cô ấy rất lủng củng, vì tôi thấy sự hoảng hốt bắt đầu hiện rõ trên nét mặt cô ấy.
  • .Không thể miêu tả điều đó bằng lời nói.
  • .Nhiều tiểu thuyết giả tưởng miêu tả những thế giới có hai mặt trăng.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidepicten
  2. từ tiếng Latinhdēpictus

AI