Dịch

depiction

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hình ảnh sống động, sự miêu tảdanh từđếm được (countable)A lifelike image of something, either verbal or visual.
  2. Bức vẽ, tranh vẽdanh từđếm được (countable)A drawing or painting.
  3. Sự thể hiện, sự mô tảdanh từđếm được (countable)A representation.
  4. Sự miêu tả, sự khắc họadanh từkhông đếm được (uncountable)The act of depicting.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. depictionDạng gốc (base form)
  2. depictionsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

depict-ion

  1. từ tiếng Phápdépiction
  2. từ tiếng Latinhdēpictiō

Ví dụ

  • .Bộ phim là một miêu tả ám ảnh về cuộc sống ở một khu ổ chuột đô thị.
  • company's .Hình thức miêu tả đó đã vi phạm nhãn hiệu đã đăng ký của công ty.
  • "" .Một bức vẽ hoạt hình về chú ếch buồn đã trở thành một hiện tượng Internet phổ biến hiện nay được coi là biểu tượng thù ghét.

AI