Dịch

express

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp
US/ɪkˈspɹɛs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. bày tỏ, diễn đạt, biểu lộđộng từA2ngoại động từ (transitive)To communicate a thought, feeling, or opinion.
  2. tốc hành, hỏa tốctính từA2không so sánh (not comparable)Moving or operating quickly, often without stopping at every station.
  3. tàu tốc hành, dịch vụ hỏa tốcdanh từA2A fast mode of transport or a rapid delivery service.
  4. rõ ràng, dứt khoáttính từB1Stated clearly and precisely, leaving no doubt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expressNguyên thể (infinitive)
  2. expressesSố nhiều (plural)
  3. expressedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. expressingPhân từ I (present participle)
  5. more expressSo sánh hơn (comparative)
  6. most expressSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • express sthbày tỏ cái gìTeachers have expressed concern about the changes.Giáo viên đã bày tỏ lo ngại về những thay đổi.
  • express sth to sbbày tỏ cái gì với aiI'd like to express my gratitude to everyone who helped us.Tôi muốn bày tỏ lòng biết ơn với tất cả mọi người đã giúp đỡ chúng tôi.
  • express how, what, etc…bày tỏ thế nào, cái gì, v.v…Words cannot express how pleased I am.Lời nói không thể bày tỏ tôi vui mừng thế nào.
  • express yourself + adv./prep.diễn đạt ý tưởng + adv./prep.Perhaps I have not expressed myself very well.Có lẽ tôi đã không diễn đạt ý tưởng của mình rõ ràng.
  • express yourself + adj.diễn đạt ý tưởng + adj.They expressed themselves delighted.Họ bày tỏ sự hài lòng.
  • express yourselfdiễn đạt ý tưởng

Cụm từ (phrase)

express an opinionBày tỏ quan điểm
express concernBày tỏ lo ngại
express deliveryChuyển phát hỏa tốc
express feelingsBộc lộ cảm xúc
express interestBày tỏ sự quan tâm
express traindanh từTàu tốc hành
express instructionsChỉ thị dứt khoát
express permissionSự cho phép rõ ràng

13 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 8
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 3
Giống hệt
  1. Giống hệt, y hệtTruly depicted; exactly resembling.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, danh từ, trạng từ
  1. mượn từ tiếng Phápexprès
  2. từ tiếng Latinhexpressus
động từ, danh từ
  1. từ tiếng Pháp cổespresser
  2. từ tiếng Latinhexprimere

Ví dụ

  • , , 1950, , . .Bắt đầu từ số tiếp theo, tức số tháng 1 năm 1950, tạp chí này sẽ được phát hành vào ngày đầu tiên của mỗi tháng. Bước đi này được thực hiện theo nguyện vọng rõ ràng của độc giả bất chấp những khó khăn hiện tại về giấy in và sản xuất.
  • , , / , / , , , / , , , , / […]Ngay khi độc dược phát huy tác dụng, diện mạo con người của họ, hình ảnh giống hệt các vị thần, liền biến thành dạng thú dữ dằn, như sói hay gấu, báo tuyết hay cọp dữ, lợn lòi hay dê râu, còn lại mọi phần khác vẫn giữ nguyên như cũ...
  • . , , , , .Đoàn tàu chạy chậm dần trong đêm mùa hè. Chuyến tàu tốc hành lao vun vút đã biến thành một đoàn tàu chở khách thông thường, dừng lại ba lần kể từ Norwich, và giờ đây, rốt cuộc cũng đang tiến đến Banton.

AI