Dịch

expreso

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)
/eɡsˈpɾeso/

Nghĩa chính

  1. Cà phê espressodanh từespresso (coffee)
  2. Bày tỏ, diễn đạtđộng từfirst-person singular present indicative of expresar
  3. Thể hiệntính từexpress

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. expresoDạng gốc (base form)
  2. expresosSố nhiều (plural)
  3. expresasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. expresaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

expreso de alta velocidadTàu tốc hành cao tốc
expreso nocturnoTàu tốc hành đêm
tren expresoTàu tốc hành
expreso rápidoChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy đã lên tàu nhanh đi Tokyo.
  • .Tàu nhanh chạy quá nhanh nên chúng tôi hầu như không thấy nó.
  • .Tàu nhanh đến lúc 6 giờ 30 chiều.

AI