plasmar
B2động từ (verb)
/plasˈmaɾ/
Nghĩa chính
- Tạo hình, định hìnhđộng từto mould, shape
- Thể hiện, phản ánh, khắc họađộng từto express, represent, give shape to
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể plasmarDanh động từ plasmandoPhân từ plasmado
| Presente | |
|---|---|
| yo | plasmo |
| tú | plasmas |
| él/ella/Ud. | plasma |
| nosotros | plasmamos |
| vosotros | plasmáis |
| ellos/Uds. | plasman |
Họ từ (word family)
cùng gốc plasmarVí dụ
- .Bây giờ phải diễn đạt bằng lời ý tưởng thoáng qua này.
- , . .Khi người ta nghe và nhìn thấy điều gì, họ nhớ tốt hơn so với chỉ nghe. Nếu tự làm, việc thể hiện sẽ còn tốt hơn.
- .Thật khó để thể hiện sức hấp dẫn của đất nước đó bằng lời.