Dịch

stopper

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈstɒp.ə/US/ˈstɑ.pɚ/AU/ˈstɔp.ə/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Vật cản, người ngăn chặndanh từSomeone or something that stops something.
  2. Nút chặn dâydanh từA type of knot at the end of a rope, to prevent it from unravelling.
  3. Nút chai, nút đậydanh từA bung or cork.
  4. Nút lại, đậy nútđộng từTo close a container by using a stopper.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stopperNguyên thể (infinitive)
  2. stoppersSố nhiều (plural)
  3. stopperedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. stopperingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • stopper sthnút cái gì

Cụm từ (phrase)

conversation stopperdanh từNhận xét đột ngột kết thúc cuộc trò chuyện
wine stopperdanh từNút chai có thể tháo rời, có thể nhét vào và rút ra khỏi cổ chai rượu vang
stopper knotdanh từNút thắt được đặt trên sợi dây để ngăn đầu dây bị sờn hoặc để ngăn dây không lọt qua lỗ
shot stopperdanh từThủ môn. Cụ thể hơn là đề cập đến khả năng cứu thua, trái ngược với các lĩnh vực khác của thủ môn như phân phối và cản phá
shelf stopperdanh từWobbler (thông báo quảng cáo nổi nhỏ) được gắn trên kệ trong một cửa hàng
stopper coverdanh từTấm che phủ lên trạm kéo báo cháy dùng để ngăn chặn việc kéo sai do vô tình hoặc cố ý
bottle stopperdanh từVật như nút chai hoặc nút chai được sử dụng để đóng hoặc đậy nắp chai, thường để bảo quản chất bên trong hoặc tránh bị đổ ra ngoài
tobacco-stopperdanh từCái để nhồi thuốc (vào tẩu)

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 6
Thủ môn
  1. Goalkeeper.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nút lại
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ . , . . .” “ , ?” “, ?”Điều đó cho thấy phụ nữ là thế nào. Một giới đáng sợ, Bertie. Phải có luật chứ. Tôi hy vọng sống đến ngày phụ nữ không còn được phép tồn tại. Điều đó sẽ chấm dứt việc duy trì loài người đúng không? Chà, ai muốn duy trì loài người chứ?
  • .Thắt nút chặn vào dây.
  • .Chúng ta cần một cái nút chai nếu không thuyền sẽ chìm.

AI