Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
conversation stopper
danh từ
(noun)
UK
/ˌ
k
ɒ
n
.
v
ə
ˈ
s
eɪ
.
ʃ
n
̩ ˈ
s
t
ɒ
p
.
ə
/
US
/ˌ
k
ɑ
n
.
v
ə
ɹˈ
s
eɪ
.
ʃ
ə
n
ˈ
s
t
ɑ
.
p
ɚ/
Nghĩa chính
1
Nhận xét đột ngột kết thúc cuộc trò chuyện
danh từ
A comment that abruptly ends a conversation.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
conversation stopper
Dạng gốc
(base form)
conversation stopper
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Bringing
up
politics
can
be
a
conversation
stopper
.
That
off
color
sentence
was
real
conversation
stopper
.
AI
1
Nhận xét đột ngột kết thúc cuộc trò chuyện
1
Nhận xét đột ngột kết thúc cuộc trò chuyện
1
Nhận xét đột ngột kết thúc cuộc trò chuyện