Nghĩa chính
- Một cách rõ ràngtrạng từkhông so sánh (not comparable)In an express or explicit manner; in a clear or specific manner.
- Cốt để, chỉ để, dành riêngtrạng từkhông so sánh (not comparable)Exclusively or specifically.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Một cách rõ ràng
Cốt để
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| expressly designed | Thiết kế dành riêng | |
| expressly forbid | Nghiêm cấm tuyệt đối | |
| expressly provided | Được quy định rõ | |
| expressly state | Nêu rõ ràng | |
| expressly forbidden | Bị nghiêm cấm rõ ràng | |
| expressly stated | Được nêu rõ ràng | |
| expressly specify | Quy định rõ ràng | |
| expressly prohibit | Nghiêm cấm rõ ràng |
Họ từ (word family)
cùng gốc expresslyNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . – .Chúng tôi đã được cho phép sử dụng tòa nhà một cách rõ ràng. Hãy xem này, đây là giấy ghi chú từ người quản lý nêu rõ rằng chúng tôi được phép dùng tòa nhà.
- , […]Không có tảng thịt bò, lưỡi bò hay giăm bông nào được nấu dành riêng cho tôi cả,...
- .Bạn bị hủy lời mời một cách dứt khoát.